làm dấu

Học thuật
Thân thiện
làm dấu

Người thủ thư làm dấu vào sách để dễ tìm lại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đánh một ký hiệu, hình vẽ hoặc vật đó lên một đồ vật để dễ nhận biết, phân biệt hoặc ghi nhớ: Hành động tạo ra một dấu hiệu nhận biết, thường để đề phòng việc thất lạc, lẫn lộn hoặc để đánh dấu vị trí.
    • Thực hiện một cử chỉ tôn giáo, thường bằng tay, để biểu thị lòng tin: Hành động tạo ra hình dấu thánh giá (thường trong Kitô giáo) trên cơ thể như một nghi thức cầu nguyện hoặc biểu lộ đức tin.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1 - Đánh dấu vật dụng):
    • Trước khi gửi hành gửi, anh ấy cẩn thận làm dấu lên vali bằng băng dính màu.
    • Để tránh nhầm lẫn chai nước, mỗi người trong nhóm đều tự làm dấu riêng.
  • Động từ (Nghĩa 2 - Nghi thức tôn giáo):
    • Người tín hữu làm dấu trước khi bắt đầu cầu nguyện.
    • ấy thành kính làm dấu khi đi ngang qua nhà thờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm dấu chỉ": Đánh dấu một cách kín đáo, thường bằng cử chỉ hoặc ký hiệu nhỏ để ra hiệu cho người khác biết.
    • Trong cuộc họp, trưởng nhóm làm dấu chỉ cho chúng tôi im lặng.
  • "làm dấu thánh giá": Cụ thể chỉ hành động tạo hình chữ thập từ trán xuống ngực từ vai trái sang vai phải.
    • Ông bà ta thường làm dấu thánh giá mỗi khi nghe tiếng chuông nhà thờ.
Biến thể từ liên quan
  • Đánh dấu (động từ): Có nghĩa tương tự nghĩa 1 của "làm dấu", chỉ việc tạo ra ký hiệu để ghi nhớ hoặc nhận diện.
  • Ghi dấu (động từ): Nhấn mạnh việc để lại dấu ấn, kỷ niệm (thường trừu tượng hơn).
  • Dấu hiệu (danh từ): Điều cho thấy sự hiện diện, sự xảy ra của một cái đó.
  • Dấu thánh (danh từ): Dấu hiệu thiêng liêng, hoặc chỉ hình thánh giá trong nghi thức.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa 1: Đánh dấu, ký hiệu, ghi nhãn.
  • Đối với nghĩa 2: Làm phép, bắt thánh giá (phương ngữ).
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào khác trực tiếp hình thành từ "làm dấu".

Thành ngữ liên quan
  • "Làm dấu mốc": (Mở rộng từ nghĩa gốc) Tạo ra một sự kiện hoặc thời điểm quan trọng, đáng nhớ.
    • Chiến thắng này làm dấu mốc cho sự trưởng thành của đội bóng.
  • "Làm dấu hỏi": (Nghĩa bóng) Đặt ra một nghi vấn, một điều chưa rõ ràng.
    • Hành động của anh ta làm dấu hỏi lớn về động cơ thực sự.
làm dấu

Người thủ thư làm dấu vào sách để dễ tìm lại.

  1. đgt. 1. Đánh dấu để đề phòng mất mát, thất lạc. 2. Làm dấu thánh.

Từ gần giống